35 đơn vị tài sản Gạo dự trữ quốc gia thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất luân phiên đổi hàng năm 2025

    SỞ TƯ PHÁP TỈNH GIA LAI

TRUNG TÂM DỊCH VỤ

ĐẤU GIÁ TÀI SẢN PLEIKU

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

  Số: 03/TB-ĐGTS

Gia Lai, ngày 08 tháng 01 năm 2026

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

 

1- Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản Pleiku.

– Địa chỉ: Số 46 Lê Thánh Tôn, phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai;

2- Người có tài sản: Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XI.

– Địa chỉ: Số 459 Tây Sơn, phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai;

3- Tài sản đấu giá: 35 đơn vị tài sản Gạo dự trữ quốc gia thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất luân phiên đổi hàng năm 2025, với số lượng là 5.395.350 kg gạo (theo Bảng chi tiết), cụ thể như sau:

STT Đơn vị tài sản
đấu giá
Địa điểm đặt đơn vị tài sản Số lượng
(kg)
Đơn giá
(đồng/kg)
Giá khởi điểm
(đồng)
Khoản tiền đặt trước 10% giá khởi điểm
(đồng)

Bước giá
(đồng)

  Gạo DTQG loại 15% tấm, sản xuất vụ Đông Xuân năm 2024, nhập kho năm 2024 5.395.350   44.241.870.000 4.424.187.000  
1 Số 01 Ngăn kho C3/6 + Ngăn kho C3/7 – Điểm kho ĐK4.KV11 195.350 8.200 1.601.870.000 160.187.000 976.750
2 Số 02 Lô số 2 ngăn kho I6/1 – Điểm kho ĐK4.KV11 250.000 8.200 2.050.000.000 205.000.000 1.250.000
3 Số 03 Lô số 1 ngăn kho K1/1 – Điểm kho ĐK4.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
4 Số 04 Lô số 2 ngăn kho K1/1 – Điểm kho ĐK4.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
5 Số 05 Lô số 1 ngăn kho K1/2 – Điểm kho ĐK4.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
6 Số 06 Lô số 2 ngăn kho K1/2 – Điểm kho ĐK4.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
7 Số 07 Lô số 1 ngăn kho K1/4 – Điểm kho ĐK4.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
8 Số 08 Lô số 2 ngăn kho K1/4 – Điểm kho ĐK4.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
9 Số 09 Lô số 1 ngăn kho K1/7 – Điểm kho ĐK4.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
10 Số 10 Lô số 2 ngăn kho K1/7 – Điểm kho ĐK4.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
11 Số 11 Lô số 1 ngăn kho K4/1 – Điểm kho ĐK5.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
12 Số 12 Lô số 2 ngăn kho K4/1 – Điểm kho ĐK5.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
13 Số 13 Lô số 1 ngăn kho K4/3 – Điểm kho ĐK5.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
14 Số 14 Lô số 2 ngăn kho K4/3 – Điểm kho ĐK5.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
15 Số 15 Lô số 1 ngăn kho K4/5 – Điểm kho ĐK5.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
16 Số 16 Lô số 2 ngăn kho K4/5 – Điểm kho ĐK5.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
17 Số 17 Lô số 1 ngăn kho K4/6 – Điểm kho ĐK5.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
18 Số 18 Lô số 2 ngăn kho K4/6 – Điểm kho ĐK5.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
19 Số 19 Lô số 1 ngăn kho K4/7 – Điểm kho ĐK5.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
20 Số 20 Lô số 1 ngăn kho K5/1 – Điểm kho ĐK5.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
21 Số 21 Lô số 2 ngăn kho K5/1 – Điểm kho ĐK5.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
22 Số 22 Lô số 1 ngăn kho K5/2 – Điểm kho ĐK5.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
23 Số 23 Lô số 2 ngăn kho K5/2 – Điểm kho ĐK5.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
24 Số 24 Lô số 1 ngăn kho K5/3 – Điểm kho ĐK5.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
25 Số 25 Lô số 1 ngăn kho K5/5 – Điểm kho ĐK5.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
26 Số 26 Lô số 1 ngăn kho K5/6 – Điểm kho ĐK5.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
27 Số 27 Lô số 2 ngăn kho K5/6 – Điểm kho ĐK5.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
28 Số 28 Lô số 1 ngăn kho K5/7 – Điểm kho ĐK5.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
29 Số 29 Lô số 2 ngăn kho K5/7 – Điểm kho ĐK5.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
30 Số 30 Lô số 1 ngăn kho K5/8 – Điểm kho ĐK5.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
31 Số 31 Lô số 2 ngăn kho K5/8 – Điểm kho ĐK5.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
32 Số 32 Lô số 1 ngăn kho K5/9 – Điểm kho ĐK5.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
33 Số 33 Lô số 2 ngăn kho K5/9 – Điểm kho ĐK5.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
34 Số 34 Lô số 1 ngăn kho K5/10 – Điểm kho ĐK5.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000
35 Số 35 Lô số 2 ngăn kho K5/10 – Điểm kho ĐK5.KV11 150.000 8.200 1.230.000.000 123.000.000 750.000

 

Ghi chú: Giá khởi điểm của từng đơn vị tài sản bán đấu giá không có thuế GTGT, gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại cửa kho dự trữ quốc gia.

* Tổng giá khởi điểm: 44.241.870.000 đồng (Bằng chữ: Bốn mươi bốn tỷ, hai trăm bốn mươi mốt triệu, tám trăm bảy mươi nghìn đồng).

* Nguồn gốc và tình trạng pháp lý của tài sản: tài sản được bán theo Quyết định số 827/QĐ-CDT ngày 31/12/2025 của Cục trưởng Cục Dự trữ nhà nước về việc phê duyệt kế hoạch bán đấu giá gạo dự trữ quốc gia thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất luân phiên đổi hàng năm 2025;

4- Thời gian, địa điểm xem tài sản đấu giá: Liên tục trong các ngày 14, 15, 16/01/2026  (Liên hệ Đ/c: Phương – Số điện thoại: 0909764456) trong giờ hành chính để được hướng dẫn xem tài sản tại các Điểm kho dự trữ);

– Địa điểm xem tài sản đấu giá tại:

+ Điểm kho ĐK4.KV11 (Kho Bình Nghi) tại Thôn Thủ Thiện Hạ, xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai.

+ Điểm kho ĐK5.KV11 (Kho Nhơn Hòa) tại Số 79, đường Biên Cương, khu vực Tân Hòa, phường An Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai.

Lưu ý: Nếu đơn vị, cá nhân tham gia đấu giá gạo không xem tài sản như đã thông báo thì khi vào đấu giá mặc nhiên công nhận tình trạng thực tế về số lượng, chất lượng gạo đã thông báo đấu giá. Người trúng đấu giá nhận gạo theo tình trạng thực tế.

5- Thời gian, địa điểm bán hồ sơ mời tham gia đấu giá: Từ 08 giờ ngày 10/01/2026 đến 17 giờ ngày 21/01/2026 tại Trụ sở Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XI, địa chỉ: Số 459 Tây Sơn, phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai và tại trụ sở Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản Pleiku, địa chỉ: 46 Lê Thánh Tôn, phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai.

Tiền bán hồ sơ mời tham gia đấu giá: 200.000 đồng/hồ sơ/ đơn vị tài sản (nếu người tham gia đấu giá chuyển khoản thì ghi nội dung như sau: Nộp tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá tài sản gạo dự trữ quốc gia cho đơn vị tài sản số……(1, 2, 3…..35).

6-Tiền đặt trước: Người tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước cho Trung tâm từ 08 giờ 00 phút ngày 10/01/2026 đến 17 giờ ngày 21/01/2026 (Khoản tiền đặt trước phải vào tài khoản của Trung tâm trước 17 giờ 00 phút ngày 21/01/2026).

Tiền đặt trước: 10% giá khởi điểm.

Tên tài khoản: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản Pleiku.

Số tài khoản: 5000 201 005549 tại Agribank chi nhánh Gia Lai.

+ Đối với tổ chức thì tiền đặt trước bắt buộc phải được chuyển khoản từ tài khoản của tổ chức tham gia đấu giá;

+ Đối với trường hợp cá nhân chuyển tiền bằng Internet Banking thì phần nội dung chuyển tiền phải thể hiện họ tên đầy đủ của người tham gia đấu giá;

+ Đối với trường hợp người khác nộp tiền thay cho người tham gia đấu giá là cá nhân thì phần nội dung nộp tiền phải thể hiện họ tên đầy đủ của người tham gia đấu giá;

– Phí nộp hoặc chuyển tiền: Người tham gia đấu giá phải chịu (nếu có);

– Người tham gia đấu giá ghi nội dung nộp tiền vào tài khoản:

+ Họ và tên người tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước tham gia đấu giá tài sản gạo dự trữ quốc gia cho đơn vị tài sản số……(1, 2, 3…..35);

7- Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Từ 08 giờ ngày 10/01/2026 đến 17 giờ ngày 21/01/2026 tại Trụ sở Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XI, địa chỉ: Số 459 Tây Sơn, phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai và tại trụ sở Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản Pleiku, địa chỉ: 46 Lê Thánh Tôn, phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai; Điều kiện: Khách hàng đăng ký tham đấu giá phải nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ. Hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ, bao gồm các loại giấy tờ sau:

– Có Phiếu đăng ký đấu giá theo mẫu của Trung tâm.

– 01 Bản phô tô thẻ căn cước công dân (cá nhân); 01 Bản phô tô Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức kèm theo thẻ căn cước công dân của người đại diện theo pháp luật (tổ chức);

– 01 Chứng từ nộp tiền đặt trước tham gia đấu giá;

– 01 Chứng từ nộp tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá.

– Trong trường hợp là người được uỷ quyền phải có uỷ quyền hợp pháp.

8- Thời gian, địa điểm tổ chức phiên đấu giá của từng đơn vị tài sản: Bắt đầu từ 09 giờ ngày 26/01/2026 tại Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XI (459 đường Tây Sơn, phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai).

9- Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu trực tiếp tại phiên đấu giá. Phương thức trả giá lên.

  1. Bước giá: Bước giálà mức chênh lệch tối thiểu giữa lần trả giá sau so với lần trả giá trước liền kề. Bước giá của từng đơn vị tài sản (tính trên 1kg gạo): 05 đồng/ 01 kg (Năm đồng/ 1 kilogam gạo).
  2. Phiếu trả giá hợp lệ, không hợp lệ:

– Phiếu trả giá hợp lệ là phiếu do Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản Pleiku phát hành và phải đáp ứng các yêu cầu sau:

+ Phiếu trả giá phải được người tham gia đấu giá ký tên và ghi rõ họ tên.

+ Phiếu còn nguyên vẹn không bị rách rời, giá trả bằng số và bằng chữ phải đọc được có nghĩa tiếng Việt, không được viết phiếu trả giá bằng mực đỏ.

+ Giá trả phải theo đúng quy định trong phần “Cách thức ghi phiếu trả giá”.

+ Số tiền ghi trên Phiếu trả giá bằng số và bằng chữ bắt buộc phải trùng khớp nhau.

+ Phiếu được điền đầy đủ thông tin, có giá trả bằng số, bằng chữ, ký và ghi rõ họ tên của người tham gia đấu giá người được ủy quyền hợp lệ.

+ Phiếu trả giá do Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản Pleiku phát hành và có đóng dấu treo của Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản Pleiku.

– Phiếu trả giá không hợp lệ là các phiếu trả giá không đáp ứng được ít nhất một trong các yêu cầu đã nêu đối với phiếu trả giá hợp lệ.

Mọi chi tiết liên hệ Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản Pleiku; Địa chỉ: Số 46 Lê Thánh Tôn, phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai;ĐT: 02693826628./.

GIÁM ĐỐC

 

(Đã ký)

 

 

Nguyễn Cao Trí

BÀI VIẾT MỚI CẬP NHẬP: